search
Đăng nhập

Hào quang nhân vật chính

Matthew

Thành viên

Elwin (SSR), Dieharte (SSR), Ledin (SSR), Tiaris (SSR), Liana (SSR), Landius (SSR), Rachel (SSR), Lambda (SSR), Sigma (SSR), Estelle (SSR), Sakura Shinguji (SSR), Chris (SR), Almeda (SR), Yusuke Urameshi (Yuusuke Urameshi) (SSR)

Empire's Honor (Vinh quang đế quốc)

Bernhardt (SSR), Leon (SSR), Lance (SR)

Thành viên

Elwin (SSR), Altemuller (SSR), Leonhardt (SSR), Sakura Shinguji (SSR), Sumire Kanzaki (SSR), Varna (SR), Hein (SR), Sonya (SR), Emerick (SR), Imelda (SR), Egbert (SR), Vargas (SR), Olivier (SR), Iris (SR), Leticia (SR), Rohga (SR), Anna (SR), Laird (SR), Betty (SSR), Emilia (SSR).

Dark Reincarnation (Hắc Ám Luân Hồi)

Bozel (SSR)

Thành viên

Bernhardt (SSR), Listell (SSR), Zerida (SSR), Lana (SSR), Renne (SSR), Altemuller (SSR), Gizarof (SSR), Varna (SR), Egbert (SR), Sonya (SR), Feraquea (SR), Betty (SSR), Omega (SSR)

Legion of Glory (Quân ánh sáng)

Elwin (SSR), Ledin (SSR), Grenier (SR),

Thành viên

Cherie (SSR), Liana (SSR), Estelle (SSR), Alustriel (SSR), Akaya (SSR), Narm (SR), Chris (SR), Hein (SR), Angelica (SR), Lester (SR), Jessica (SR), Scott (SR), Keith (SR), Aaron (SR), Matthew (SR), Almeda (SR), Yulia (SSR), Grenier (SR).

Heroes of Time (Anh hùng thời gian)

Joshua (SSR), Yusuke Urameshi (Yuusuke Urameshi) (SSR), Angelica (SR),

Thành viên

Estelle (SSR), Klose (SR), Renne (SSR), Leonhardt (SSR), Sakura Shinguji (SSR), Sumire Kanzaki (SRR), Olivier (SR), Iris (SR), Hiei (SSR), Kurama (Youko Kurama) (SSR), Yusuke Urameshi (SSR)

Meteor Strike (Sao băng rơi)

Zerida (SSR)

Thành viên

Angelina (SSR), Jugler (SSR), Dieharte (SSR), Cherie (SSR), Joshua (SSR), Sigma (SSR), Clarett (SSR), Brenda (SSR), Silverwolf (SR), Narm (SR), Kirikaze (SR), Laird (SR), Lester (SR), Rohga (SR), Pierre (SR), Feraquea (SR), Omega (SSR), Hiei (SSR), Virash (SSR)

Mythical Realm (Lĩnh vực siêu phàm)

Gizarof (SSR)

Thành viên

Bernhardt (SSR), Bozel (SSR), Zerida (SSR), Jugler (SSR), Lambda (SSR), Akaya (SSR), Sophia (SR), Jessica (R), Almeda (SR), Yulia (SSR), Rainforce (SSR), Yusuke Urameshi (SSR)

Origins of Light (Cội nguồn ánh sáng)

Dieharte (SSR), Freya (SR), Jugler (SSR),

Thành viên

Gerold & Layla (SSR), Tiaris (SSR), Luna (SSR), Leonhardt (SSR), Alustriel (SSR), Akaya (SSR), Silverwolf (SR), Kirikaze (SR), Sophia (SR), Liffany (SR), Dios (SR), Jessica (SR), Pierre Lewin(SR), Hiei (SSR)

Princess Alliance (Liên minh công chúa)

Luna (SSR), Sheryl Fanier (SSR),

Thành viên

Liana (SSR), Angelina (SSR), Clarett (SSR), Tiaris (SSR), Cherie (SSR), Joshua (SSR), Lana (SSR), Sumire Kanzaki (SSR), Liffany (SR), Sonya (SR), Chris (SR), Klose (SR), Narm (SR), Sophia (SR), Freya (SR), Iris (SR), Anna (SR), Yulia (SSR)

Strategic Masters (Đại sư chiến lược)

Altemuller (SSR), Lanford (SR),

Thành viên

Gerold and Layla (SSR), Luna (SSR), Leon (SSR), Wiler (SSR), Lance (SR), Olivier(SR), Imelda (SR), Emerick (SR), Egbert (SR), Vargas (SR), Leticia (SR), Serena (SR), Dios (SR), Scott (SR), Alus (SR), Kurama (Youko Kurama) (SSR), Rainforce (SSR)

Yeless Legends (Mặt sau truyền thuyết)

Landius (SSR), Sigma (SSR)

Members(SR),

Lanford (Lanfengte) (SSR), Listell (SSR), Sheryl Fanier (Shelfaniel) (SSR), Angelina (SSR), Rachel (SSR), Lambda (SSR), Renne (SSR), Klose (SR), Wiler (SSR), Brenda (SSR), Serena (SR), Clarett (SSR), Kurama (Youko Kurama) (SSR), Rainforce (SSR), Virash (SSR)

angelina

Trang wiki về nhân vật Angelina trong game Langrisser.

Một trong những công chúa sinh đôi của Vương quốc Caconsis, cô điều khiển một con ngựa màu chàm đẹp xuyên qua bầu trời.

Một công chúa vô tư hoàn toàn không bị hư hỏng bởi sự giáo dục của hoàng gia. Cô ấy xuất sắc trong kiếm thuật và có một trái tim dũng cảm và kiên quyết, bổ sung hoàn hảo cho em gái của cô ấy là Shelfaniel (Sheryl Fanier), người giỏi về phép thuật.

"Tôi là thanh kiếm của chị tôi."

Nghề nghiệp và Binh lính

Nghề nghiệp Angelina Langrisser

Kỹ năng

Kỹ năng Angelina Langrisser

Thiên phú

Nữ thần chiến binh

Trên địa hình có hiệu ứng tăng thủ, toàn bộ sát thương nhận được giảm 10 / 13 / 16 / 20% . Ngược lại, lực công tăng 10 / 13/ 16 / 20 %.

Chỉ số nghề cuối

Nghề Máu Công Thủ Trí lực Ma thủ Kỹ năng
Hải Kỵ Thống Soái 4277 502 314 225 264 122
Long Kỵ Thống Soái 3983 529 291 225 315 175

1 thích


295 quan tâm 2 trả lời
Build tướng nào như thế nào thì hay?

[games bình luận/trả lời]
đã đăng ngày 8/4/’20 u/alexluu